tư thế

  1. posture; station; position.
    • Tư thế tự nhiên
      posture naturelle;
    • Tư thế đứng
      position debout;
    • Tư thế của người chiến thắng
      (nghĩa bóng) position de vainqueur.
  2. l'air comme il faut; dignité.
    • Ăn mặc chỉnh tề cho tư thế
      s'habiller correctement pour avoir l'air comme il faut;
    • đi đứng ăn nói tư thế
      avoir de la dignité dans sa démarche et dans son parler.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tư thế
Người giáo viên đứng với tư thế nghiêm trang trước lớp học.